跳转到内容

嘉萊省

维基百科,自由的百科全书
嘉萊省
Tỉnh Gia Lai(越南文)
省嘉萊汉喃文
地图
嘉萊省在越南的位置
嘉萊省在越南的位置
坐标:13°45′N 108°15′E / 13.75°N 108.25°E / 13.75; 108.25
国家越南
地理分区西原
行政中心歸仁坊越南语Quy Nhơn (phường)
政府人民议会制度
• 行政机构嘉萊省人民委员会
• 省委书记蔡大玉越南语Thái Đại Ngọc
• 人民委员会主席范英俊越南语Phạm Anh Tuấn (chính khách)
• 人民议会越南语Hội đồng nhân dân主席拉藍忠越南语Rah Lan Chung
• 祖國陣線委員會主席阮玉梁(Nguyễn Ngọc Lương)
面积
• 总计
21,576.53平方公里(8,330.74平方英里)
人口(2025年)
• 總計3,583,693人
• 密度166人/平方公里(430人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+7
邮政编码越南语Mã bưu chính Việt Nam61xxx - 62xxx
電話區號269
ISO 3166代碼VN-30
车辆号牌81
行政区划代码64
民族京族嘉莱族
巴拿族色當族葉堅族
網站嘉莱省电子信息门户网站

嘉萊省越南語Tỉnh Gia Lai省嘉萊[1])是越南西原高原的一個省,省莅歸仁市

地理

[编辑]

嘉萊省位於西原高原北部,北與廣義省相鄰,南接多樂省,西臨柬埔寨,東鄰廣義省

历史

[编辑]

20世纪以前

[编辑]

嘉莱省地处西原北部,自古以来是越南少数民族嘉莱族罗低族等少数民族的世居领地。最初,嘉莱人在此建立以“火王”“水王”“风王”信仰为中心的部落政权,其首领号称“麻曹”(M'tao)或者“父道”(potao)。第一代“麻曹”名为繄诗(Y Thih),居住在坡离具(Plei Ku,即岧嶚)一带的麻曹村(Plei M'tao)。据称其出生时手持一块镔铁,此镔铁后被铸造为圣剑,繄诗用其征服大小嘉莱诸部,称霸西原。繄诗去世后,传位其外甥。

法国殖民统治时期

[编辑]

20世纪初,法国殖民者开拓西原,将嘉莱省一带正式纳入越南版图。1904年(成泰十六年)4月7日,法国公使乌登丹(Odend’hal)巡上游地区时,因试图参观火舍的圣剑,被火王苏乙(Siu Ăt)所杀。4月10日,法军进攻火舍,击败火王苏乙,随后吞并整个嘉莱地区。[2]7月25日,法属印度支那政府议定设立坡离俱低蛮省(Plei Ku Der),并于崑嵩(Kun Tum)、岧嶚(Cheo Reo)二地设立代理屯,派遣代理官管治上游诸蛮民。[3]

1907年(成泰十九年)4月25日,殖民政府撤销坡离俱低蛮省,将管辖嘉莱地区的岧嶚屯划入富安省,并以其所属蛮栅分置五总,设立归化县,委派县丞一人。[4]

1913年2月9日,殖民政府在西原地区设立崑嵩省,管辖崑嵩屯和岧嶚屯。

1917年,以平定省上游之安西邑成立安溪代理屯,并设新安县。

1932年5月25日,殖民政府议定设立嘉莱省(法文称坡离俱省),坡离俱代理座和岧嶚代理座划归嘉莱省。

1945年八月革命爆发时,嘉莱省共辖坡离俱市社(波来古市社)、安溪县、坡离克里县、诸丝县、岧嶚县等。

1946年5月27日,殖民政府在西原高原成立自治政权南印度支那上游地区,下辖西原5省。次月,殖民政府将省名定为波来古省(坡离俱省),而北越则继续称为嘉莱省。

1949年5月30日,南印度支那上游地区政权解散,西原5省并入越南国

1950年4月15日,越南国国长保大在西原高原成立皇朝疆土,波来古省被纳入其中。

现代

[编辑]

1955年3月11日,越南国首相吴廷琰废除“皇朝疆土”,将波来古省直接纳入中央政府管辖。

1958年,越南共和国吴廷琰政府将波来古省划分为丽忠郡、丽清郡和岧嶚郡3郡。

1962年,南越政府将岧嶚郡划出,成立富本省。波来古省重新划分为丽忠郡、清安郡和富仁郡3郡。

1975年3月,越南南方共和国解放嘉莱省。10月,嘉莱省和崑嵩省合并为嘉莱-崑嵩省。富本省最初并入多乐省,后又划归嘉莱-崑嵩省。嘉莱省区域包括波来古市社安溪县阿云巴县诸巴县诸博容县芒杨县1市社5县。

1979年4月23日,阿云巴县析置克容巴县[5]

1981年8月17日,芒杨县诸博容县析置诸色县[6]

1984年12月28日,嘉莱-崑嵩省公伯陇县部分区域划归安溪县管辖;安溪县析置克邦县[7]

1988年5月30日,嘉莱-崑嵩省安溪县析置公则若县[8]

1991年8月12日,嘉莱-崑嵩省重新分设为嘉莱省和崑嵩省;嘉莱省下辖波来古市社芒杨县安溪县克邦县公则若县诸色县诸巴县诸博容县阿云巴县克容巴县1市社9县,省莅波来古市社[9]

1991年10月15日,诸博容县诸巴县析置德基县[10]

1996年11月11日,诸巴县部分区域划归波来古市社管辖;芒杨县3社和波来古市社2社划归诸巴县管辖;诸巴县析置亚格来县[11]

1998年3月12日,波来古市社被评定为三级城市。

1999年4月24日,波来古市社改制为波来古市[12]

2000年8月21日,芒杨县析置得都阿县[13]

2002年5月13日,亚格来县1社划归波来古市管辖[14]

2002年12月18日,阿云巴县析置亚巴县[15]

2003年12月9日,安溪县分设为安溪市社得婆县[16]

2007年3月30日,阿云巴县分设为阿云巴市社富善县[17]

2009年2月25日,波来古市被评定为二级城市[18]

2009年8月27日,诸色县析置诸蒲县[19]。至此,嘉莱省下辖1市2市社14县。

2020年1月22日,波来古市被评定为一级城市[20]

2025年7月1日和原平定省合併省會遷至歸仁市[21]

行政區劃

[编辑]

嘉萊省下轄25坊110社,省莅歸仁坊。

[编辑]
  • 歸仁坊(Phường Quy Nhơn)
  • 安平坊(Phường An Bình)
  • 安溪坊(Phường An Khê)
  • 安仁坊(Phường An Nhơn)
  • 安仁北坊(Phường An Nhơn Bắc)
  • 安仁東坊(Phường An Nhơn Đông)
  • 安仁南坊(Phường An Nhơn Nam)
  • 安富坊(Phường An Phú)
  • 阿雲巴坊(Phường Ayun Pa)
  • 平定坊(Phường Bình Định)
  • 蓬山坊(Phường Bồng Sơn)
  • 延鴻坊(Phường Diên Hồng)
  • 懷仁坊(Phường Hoài Nhơn)
  • 懷仁北坊(Phường Hoài Nhơn Bắc)
  • 懷仁東坊(Phường Hoài Nhơn Đông)
  • 懷仁南坊(Phường Hoài Nhơn Nam)
  • 懷仁西坊(Phường Hoài Nhơn Tây)
  • 會富坊(Phường Hội Phú)
  • 波來古坊(Phường Pleiku)
  • 歸仁北坊(Phường Quy Nhơn Bắc)
  • 歸仁東坊(Phường Quy Nhơn Đông)
  • 歸仁南坊(Phường Quy Nhơn Nam)
  • 歸仁西坊(Phường Quy Nhơn Tây)
  • 三關坊(Phường Tam Quan)
  • 統一坊(Phường Thống Nhất)

[编辑]
  • 阿勒巴社(Xã Al Bá)
  • 恩好社(Xã Ân Hảo)
  • 安和社(Xã An Hòa)
  • 安老社(Xã An Lão)
  • 安良社(Xã An Lương)
  • 安仁西社(Xã An Nhơn Tây)
  • 安全社(Xã An Toàn)
  • 恩祥社(Xã Ân Tường)
  • 安榮社(Xã An Vinh)
  • 阿雲社(Xã Ayun)
  • 寶甘社(Xã Bàu Cạn)
  • 𤅶湖社(Xã Biển Hồ)
  • 平安社(Xã Bình An)
  • 平陽社(Xã Bình Dương)
  • 平協社(Xã Bình Hiệp)
  • 平溪社(Xã Bình Khê)
  • 平富社(Xã Bình Phú)
  • 博昂社(Xã Bờ Ngoong)
  • 耕連社(Xã Canh Liên)
  • 耕榮社(Xã Canh Vinh)
  • 吉進社(Xã Cát Tiến)
  • 諸龍社(Xã Chơ Long)
  • 諸阿太社(Xã Chư A Thai)
  • 諸克瑞社(Xã Chư Krey)
  • 諸巴社(Xã Chư Păh)
  • 諸博容社(Xã Chư Prông)
  • 諸蒲社(Xã Chư Pưh)
  • 諸色社(Xã Chư Sê)
  • 久安社(Xã Cửu An)
  • 得都阿社(Xã Đak Đoa)
  • 得婆社(Xã Đak Pơ)
  • 得容社(Xã Đak Rong)
  • 得舍梅社(Xã Đak Sơmei)
  • 得雙社(Xã Đăk Song)
  • 提椸社(Xã Đề Gi)
  • 德基社(Xã Đức Cơ)
  • 奥社(Xã Gào)
  • 和會社(Xã Hòa Hội)
  • 懷恩社(Xã Hoài Ân)
  • 會山社(Xã Hội Sơn)
  • 赫拉社(Xã Hra)
  • 亞邦社(Xã Ia Băng)
  • 亞傍社(Xã Ia Boòng)
  • 亞節社(Xã Ia Chia)
  • 亞如克社(Xã Ia Dơk)
  • 亞容社(Xã Ia Dom)
  • 亞熱社(Xã Ia Dreh)
  • 亞格來社(Xã Ia Grai)
  • 亞好社(Xã Ia Hiao)
  • 亞赫如社(Xã Ia Hrú)
  • 亞赫容社(Xã Ia Hrung)
  • 亞科社(Xã Ia Khươl)
  • 亞高社(Xã Ia Ko)
  • 亞克來社(Xã Ia Krái)
  • 亞克耶社(Xã Ia Krêl)
  • 亞樓社(Xã Ia Lâu)
  • 亞黎社(Xã Ia Le)
  • 亞利社(Xã Ia Ly)
  • 亞摩社(Xã Ia Mơ)
  • 亞南社(Xã Ia Nan)
  • 亞奧社(Xã Ia O)
  • 亞巴社(Xã Ia Pa)
  • 亞皮社(Xã Ia Phí)
  • 亞別社(Xã Ia Pia)
  • 亞博農社(Xã Ia Pnôn)
  • 亞布社(Xã Ia Púch)
  • 亞熱博社(Xã Ia Rbol)
  • 亞熱曬社(Xã Ia Rsai)
  • 亞梢社(Xã Ia Sao)
  • 亞多社(Xã Ia Tôr)
  • 亞都社(Xã Ia Tul)
  • 克邦社(Xã K'Bang)
  • 克讓社(Xã KDang)
  • 金山社(Xã Kim Sơn)
  • 崑征社(Xã Kon Chiêng)
  • 崑江社(Xã Kon Gang)
  • 空博拉社(Xã Kông Bơ La)
  • 公則若社(Xã Kông Chro)
  • 克容社(Xã Krong)
  • 勒邦社(Xã Lơ Pang)
  • 芒楊社(Xã Mang Yang)
  • 吳梅社(Xã Ngô Mây)
  • 仁洲社(Xã Nhơn Châu)
  • 符吉社(Xã Phù Cát)
  • 符美社(Xã Phù Mỹ)
  • 符美北社(Xã Phù Mỹ Bắc)
  • 符美東社(Xã Phù Mỹ Đông)
  • 符美南社(Xã Phù Mỹ Nam)
  • 符美西社(Xã Phù Mỹ Tây)
  • 富善社(Xã Phú Thiện)
  • 富足社(Xã Phú Túc)
  • 博多社(Xã Pờ Tó)
  • 山廊社(Xã Sơn Lang)
  • 斯若社(Xã SRó)
  • 西山社(Xã Tây Sơn)
  • 思松社(Xã Tơ Tung)
  • 綏福社(Xã Tuy Phước)
  • 綏福北社(Xã Tuy Phước Bắc)
  • 綏福東社(Xã Tuy Phước Đông)
  • 綏福西社(Xã Tuy Phước Tây)
  • 沃社(Xã Uar)
  • 耘耕社(Xã Vân Canh)
  • 萬德社(Xã Vạn Đức)
  • 永光社(Xã Vĩnh Quang)
  • 永山社(Xã Vĩnh Sơn)
  • 永盛社(Xã Vĩnh Thạnh)
  • 永盛社(Xã Vĩnh Thịnh)
  • 春安社(Xã Xuân An)
  • 亞會社(Xã Ya Hội)
  • 亞馬社(Xã Ya Ma)

2025年7月前的行政區劃

[编辑]

注釋

[编辑]
  1. ^ 連載於《南風》雜誌第186-189期的《御駕南巡慶和寧順平順、嘉萊、崑嵩班迷屬同狔上行程記》一文將該省譯作嘉萊
  2. ^ 阮朝国使馆:《大南寔录正编第六纪附编》卷十六,成泰十六年三月,第8b页。
  3. ^ 阮朝国使馆:《钦定大南会典事例再续编》卷八,第16页。
  4. ^ 阮朝国使馆:《钦定大南会典事例再续编》卷八,第16页。
  5. ^ Quyết định 178-CP năm 1979 về việc chia huyện A Yun Pa thuộc tỉnh Gia Lai - Kon Tum thành huyện A Yun Pa và huyện Krong Pa do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  6. ^ Quyết định 34-HĐBT năm 1981 về việc thành lập huyện Chư Sê thuộc tỉnh Gia Lai-Kon Tum do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  7. ^ Quyết định 181-HĐBT năm 1984 về việc điều chỉnh địa giới huyện Kon Plông và chia huyện An Khê thuộc tỉnh Gia Lai-Kon Tum do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  8. ^ Quyết định 96-HĐBT năm 1988 về việc phân vạch lại địa giới hành chính huyện An Khê và một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Gia Lai-Kon Tum do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  9. ^ Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Quốc hội ban hành. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-04-22). 
  10. ^ Quyết định 315-HĐBT năm 1991 thành lập huyện mới Đức Cơ thuộc tỉnh Gia Lai do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-10-01). 
  11. ^ Nghị định 70/CP năm 1996 về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập một số xã, thị trấn và huyện Ia Grai thuộc tỉnh Gia Lai. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  12. ^ Nghị định 29/1999/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Pleiku thuộc tỉnh Gia Lai. [2017-09-11]. (原始内容存档于2021-01-16). 
  13. ^ Nghị định 37/2000/NĐ-CP về việc đổi tên xã, thị trấn, thành lập xã thuộc huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai và chia huyện Mang Yang thành hai huyện Đak Đoa và Mang yang. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  14. ^ Nghị định 54/2002/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Chư Prông, Ayun Pa và chuyển xã Ia Kênh thuộc huyện Ia Grai về thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  15. ^ Nghị định 104/2002/NĐ-CP về việc chia tách huyện Ayun Pa thành hai huyện Ia Pa và Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  16. ^ Nghị định 155/2003/NĐ-CP về việc thành lập thị xã An Khê và huyện Đak Pơ, thành lập xã Đak Pơ thuộc huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  17. ^ Nghị định 50/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Ayun Pa;thành lập thị xã Ayun Pa và huyện Phú Thiện;thành lập các phường Cheo Reo, Hòa Bình, Đoàn Kết, Sông Bờ. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  18. ^ Quyết định 249/QĐ-TTg năm 2009 công nhận thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai là đô thị loại II do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  19. ^ Nghị quyết số 43/NQ-CP về điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã thuộc huyện Chư Sê; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Chư Sê để thành lập huyện Chư Pưh thuộc tỉnh Gia Lai do Chính phủ ban hành. [2017-09-11]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  20. ^ Quyết định số 146/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ : Về việc công nhận thành phố Pleiku là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Gia Lai. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-12-18). 
  21. ^ 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数

外部連結

[编辑]