芹苴市
| 芹苴市 Thành phố Cần Thơ | |
|---|---|
| 直辖市 | |
南方竹林禪院 | |
![]() | |
| 坐标:10°09′17″N 105°30′02″E / 10.1547298°N 105.5005357°E | |
| 国家 | 越南 |
| 地理分区 | 湄公河三角洲 |
| 直辖市 | 芹苴市 |
| 行政区划 | 31坊、72社 |
| 行政中心 | 宁桥坊 |
| 政府 | 人民议会制度 |
| • 行政机构 | 芹苴市人民委员会 |
| • 市委书记 | 黎光叢 |
| • 人民委员会主席 | 張景宣 |
| • 人民议会主席 | 同文清 |
| • 祖國陣線委員會主席 | 胡氏錦桃 |
| 面积 | |
| • 总计 | 1,439.2平方公里(555.7平方英里) |
| 人口(2019年4月1日) | |
| • 總計 | 1,235,171人 |
| • 密度 | 858人/平方公里(2,223人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+7) |
| 邮政编码 | 94xxx |
| 電話區號 | 292 |
| ISO 3166代碼 | VN-CT |
| 車輛號牌 | 65 |
| 行政区划代码 | 92 |
| 民族 | 京族、華族、高棉族 |
| 網站 | 芹苴市电子信息门户网站 |
芹苴市[註 1](越南語:Thành phố Cần Thơ/城庯芹苴[註 2][註 3],發音:[kə̀n tʰə̄ː] ⓘ)是越南湄公河三角洲的中央直轄市,是越南第五大城市,僅次於胡志明市、河內市、海防市與峴港市,是越南重要的城市之一。
地理
[编辑]芹苴市西、北接安江省,东接永隆省和同塔省,西南接金瓯省,濒临南海。距离胡志明市约160公里。
歷史
[编辑]越南共和国时期
[编辑]越南共和国时,芹苴市区域隶属丰盈省,分为克忠郡(后改顺忠郡)、克仁郡(后改顺仁郡)、丰田郡、丰顺郡、周城郡、丰富郡。
1970年9月30日,越南共和国政府以周城郡新安社及附近区域析置中央直辖市芹苴市社。
1971年6月7日,芹苴市社设立第一郡和第二郡,第一郡下辖安乐区庯、安居区庯、安业区庯、安和区庯、安泰区庯5区庯;第二郡下辖兴利区庯、兴富区庯、兴盛区庯3区庯。
1972年8月22日,越南共和国政府将直辖市的社级行政单位通名由“区庯”改名为“坊”。
统一以后
[编辑]1976年2月,越南南方共和国将芹苴省、芹苴市和朔庄省合并为后江省,省莅芹苴市。芹苴市下辖安居坊、安和坊、安乐坊、安业坊、平水坊、丐楔坊、兴利坊、盛富坊、安平社、隆全社8坊2社。
1979年4月21日,安乐坊析置新安坊,安居坊析置安会坊,安业坊析置安富坊,安和坊第一店划归丐楔坊管辖,丐楔坊析置太平坊,平水坊析置安泰坊,盛富坊分设为兴富坊和兴盛坊,兴利坊析置春庆坊,隆全社析置隆和社,周城县美庆社、佳春社2社和泰安东社泰顺邑、泰和邑、泰原邑3邑划归芹苴市管辖[1]。
后来,以泰安东社泰顺邑、泰和邑、泰原邑3邑设立茶屋坊。
1990年5月5日,芹苴市被评定为二级城市。
1991年12月26日,后江省分设为芹苴省和朔庄省,芹苴省下辖芹苴市、禿衂縣、乌门县、周城县、隆美县、凤合县、渭清县1市6县,省莅芹苴市[2]。今日芹苴市包括省辖芹苴市、禿衂縣、乌门县1市2县。
2003年11月26日,芹苴省分设为直辖市芹苴市和后江省,芹苴市包括省辖芹苴市、乌门县、禿衂縣1市2县和周城县、周城A县2县部分区域[3]。
2004年1月2日,直辖市芹苴市划分为宁桥郡、平水郡、丐𪘵郡、乌门郡、丰田县、红旗县、永盛县、禿衂縣4郡4县[4]。
2008年12月23日,禿衂縣1社和1社部分区域划归永盛县管辖,禿衂縣1社和1社部分区域划归红旗县管辖,永盛县1社部分区域划归禿衂縣管辖;禿衂縣改制为禿衂郡;红旗县析置泰来县[5]。
2009年6月24日,芹苴市被评定为一级城市[6]。
行政區劃
[编辑]芹苴市曾下辖平水郡、丐𪘵郡、寧橋郡、烏門郡、禿衂郡5郡,紅旗縣、豐田縣、泰來縣、永盛縣4縣,2025年,朔庄省、后江省并入芹苴市,县级行政区划撤销,芹苴市现管辖31坊、72社,市人民委员会位于宁桥坊[8]。
坊
[编辑]- 安平坊(Phường An Bình)
- 平水坊(Phường Bình Thủy)
- 丐契坊(Phường Cái Khế)
- 丐𪘵坊(Phường Cái Răng)
- 大城坊(Phường Đại Thành)
- 興富坊(Phường Hưng Phú)
- 慶和坊(Phường Khánh Hòa)
- 隆平坊(Phường Long Bình)
- 隆美坊(Phường Long Mỹ)
- 隆富1坊(Phường Long Phú 1)
- 隆全坊(Phường Long Tuyền)
- 美貴坊(Phường Mỹ Quới)
- 美川坊(Phường Mỹ Xuyên)
- 我𠤩坊(Phường Ngã Bảy)
- 我𠄼坊(Phường Ngã Năm)
- 寧橋坊(Phường Ninh Kiều)
- 烏門坊(Phường Ô Môn)
- 富利坊(Phường Phú Lợi)
- 福泰坊(Phường Phước Thới)
- 朔庄坊(Phường Sóc Trăng)
- 新安坊(Phường Tân An)
- 新祿坊(Phường Tân Lộc)
- 泰安東坊(Phường Thới An Đông)
- 泰隆坊(Phường Thới Long)
- 禿衂坊(Phường Thốt Nốt)
- 順興坊(Phường Thuận Hưng)
- 中一坊(Phường Trung Nhứt)
- 渭新坊(Phường Vị Tân)
- 渭清坊(Phường Vị Thanh)
- 永州坊(Phường Vĩnh Châu)
- 永福坊(Phường Vĩnh Phước)
社
[编辑]- 安樂村社(Xã An Lạc Thôn)
- 安寧社(Xã An Ninh)
- 安盛社(Xã An Thạnh)
- 週城社(Xã Châu Thành)
- 旗赭社(Xã Cờ Đỏ)
- 岣嶗榕社(Xã Cù Lao Dung)
- 大海社(Xã Đại Hải)
- 大義社(Xã Đại Ngãi)
- 東合社(Xã Đông Hiệp)
- 東福社(Xã Đông Phước)
- 東順社(Xã Đông Thuận)
- 嘉和社(Xã Gia Hòa)
- 合興社(Xã Hiệp Hưng)
- 胡得健社(Xã Hồ Đắc Kiện)
- 和安社(Xã Hòa An)
- 火榴社(Xã Hỏa Lựu)
- 和秀社(Xã Hòa Tú)
- 計冊社(Xã Kế Sách)
- 來和社(Xã Lai Hòa)
- 林新社(Xã Lâm Tân)
- 歷會上社(Xã Lịch Hội Thượng)
- 遼繡社(Xã Liêu Tú)
- 隆興社(Xã Long Hưng)
- 隆富社(Xã Long Phú)
- 良心社(Xã Lương Tâm)
- 美香社(Xã Mỹ Hương)
- 美福社(Xã Mỹ Phước)
- 美秀社(Xã Mỹ Tú)
- 玉素社(Xã Ngọc Tố)
- 仁愛社(Xã Nhơn Ái)
- 仁美社(Xã Nhơn Mỹ)
- 柔嘉社(Xã Nhu Gia)
- 豐田社(Xã Phong Điền)
- 豐稔社(Xã Phong Nẫm)
- 富有社(Xã Phú Hữu)
- 富禄社(Xã Phú Lộc)
- 富心社(Xã Phú Tâm)
- 鳳合社(Xã Phụng Hiệp)
- 方平社(Xã Phương Bình)
- 才文社(Xã Tài Văn)
- 新平社(Xã Tân Bình)
- 新和社(Xã Tân Hòa)
- 新隆社(Xã Tân Long)
- 新福興社(Xã Tân Phước Hưng)
- 新盛社(Xã Tân Thạnh)
- 盛安社(Xã Thạnh An)
- 盛和社(Xã Thạnh Hòa)
- 盛富社(Xã Thạnh Phú)
- 盛貴社(Xã Thạnh Quới)
- 盛泰安社(Xã Thạnh Thới An)
- 盛春社(Xã Thạnh Xuân)
- 泰安會社(Xã Thới An Hội)
- 泰興社(Xã Thới Hưng)
- 泰來社(Xã Thới Lai)
- 順和社(Xã Thuận Hòa)
- 鎮夷社(Xã Trần Đề)
- 中興社(Xã Trung Hưng)
- 長慶社(Xã Trường Khánh)
- 長隆西社(Xã Trường Long Tây)
- 長隆社(Xã Trường Long)
- 長城社(Xã Trường Thành)
- 長春社(Xã Trường Xuân)
- 渭清1社(Xã Vị Thanh 1)
- 渭水社(Xã Vị Thủy)
- 永海社(Xã Vĩnh Hải)
- 永利社(Xã Vĩnh Lợi)
- 永盛社(Xã Vĩnh Thạnh)
- 永順東社(Xã Vĩnh Thuận Đông)
- 永貞社(Xã Vĩnh Trinh)
- 永祥社(Xã Vĩnh Tường)
- 永遠社(Xã Vĩnh Viễn)
- 杈幡社(Xã Xà Phiên)
氣候
[编辑]芹苴市屬於熱帶季風氣候,6月~11月是雨季、12月~5月是旱季。年平均濕度83%,年降雨量1635mm,年均溫27摄氏度。
| 芹苴市 | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 月份 | 1月 | 2月 | 3月 | 4月 | 5月 | 6月 | 7月 | 8月 | 9月 | 10月 | 11月 | 12月 | 全年 |
| 历史最高温 °C(°F) | 34.2 (93.6) |
35.2 (95.4) |
38.5 (101.3) |
40.0 (104.0) |
38.3 (100.9) |
37.3 (99.1) |
36.8 (98.2) |
35.5 (95.9) |
34.8 (94.6) |
35.8 (96.4) |
34.2 (93.6) |
34.0 (93.2) |
40.0 (104.0) |
| 平均高温 °C(°F) | 30.0 (86.0) |
30.9 (87.6) |
32.5 (90.5) |
33.4 (92.1) |
32.9 (91.2) |
31.6 (88.9) |
31.1 (88.0) |
30.7 (87.3) |
30.7 (87.3) |
30.5 (86.9) |
30.2 (86.4) |
29.3 (84.7) |
31.1 (88.0) |
| 日均气温 °C(°F) | 25.2 (77.4) |
25.9 (78.6) |
27.1 (80.8) |
28.3 (82.9) |
27.7 (81.9) |
27.0 (80.6) |
26.7 (80.1) |
26.6 (79.9) |
26.6 (79.9) |
26.7 (80.1) |
26.6 (79.9) |
25.4 (77.7) |
26.6 (79.9) |
| 平均低温 °C(°F) | 22.1 (71.8) |
22.6 (72.7) |
23.7 (74.7) |
24.9 (76.8) |
25.0 (77.0) |
24.5 (76.1) |
24.3 (75.7) |
24.2 (75.6) |
24.3 (75.7) |
24.3 (75.7) |
24.1 (75.4) |
22.6 (72.7) |
23.9 (75.0) |
| 历史最低温 °C(°F) | 14.8 (58.6) |
17.3 (63.1) |
17.5 (63.5) |
19.2 (66.6) |
18.7 (65.7) |
19.0 (66.2) |
19.5 (67.1) |
19.7 (67.5) |
17.8 (64.0) |
18.7 (65.7) |
17.5 (63.5) |
16.5 (61.7) |
14.8 (58.6) |
| 平均降雨量 mm(英寸) | 9 (0.4) |
2 (0.1) |
8 (0.3) |
40 (1.6) |
177 (7.0) |
218 (8.6) |
228 (9.0) |
240 (9.4) |
261 (10.3) |
321 (12.6) |
133 (5.2) |
38 (1.5) |
1,674 (65.9) |
| 平均降雨天数 | 1.8 | 0.7 | 1.7 | 5.6 | 16.1 | 20.5 | 21.7 | 22.3 | 22.9 | 22.2 | 14.2 | 6.3 | 155.8 |
| 平均相對濕度(%) | 81.6 | 80.1 | 78.3 | 79.3 | 84.3 | 87.0 | 86.7 | 87.5 | 87.9 | 87.1 | 84.9 | 82.8 | 84.0 |
| 月均日照時數 | 257 | 246 | 287 | 262 | 212 | 176 | 181 | 175 | 164 | 177 | 195 | 228 | 2,561 |
| 数据来源:Vietnam Institute for Building Science and Technology[9] | |||||||||||||
文化
[编辑]教育
[编辑]- 芹苴大學,以農學院聞名。
- 九龍江三角洲稻米研究學院
媒体
[编辑]越南主要的媒體越南国家电视台、越南之声广播电台等均可在芹苴市接收[10],其中,越南国家电视台还在芹苴市开设了西南频道以及芹苴频道,以报导芹苴市在内的九龙江平原各省市相关的资讯[11][12]。而越南通讯社等国营媒体也在芹苴设有代表机构[13]。越共芹苴市委、芹苴市人民委员会则拥有芹苴廣播電視台[14]、《芹苴报》(越南語:Báo Cần Thơ)等媒體,以报道芹苴市的地方新聞。
旅遊
[编辑]
芹苴市以鄉村生活聞名,遊客可以品嚐當地以柚子、龍眼、波羅蜜、芒果、橘子、榴槤等不同水果所作成的風味餐。
航空交通
[编辑]有芹苴機場提供航空服務,除了有通往河內、峴港等國內航點外,春節期間因應農曆新年期間,遠嫁至臺灣、韓國的越南籍配偶返鄉習俗,越南航空、越捷航空有直飛班機由桃園國際機場、仁川國際機場來往芹苴市。
姊妹市
[编辑]參看
[编辑]註釋及參考資料
[编辑]註釋
[编辑]參考資料
[编辑]- ^ Quyết định 174-CP năm 1979 về việc điều chỉnh địa giới một số xã thuộc tỉnh Hậu Giang do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-14]. (原始内容存档于2021-03-19).
- ^ Nghị quyết về việc phân vạch lại địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc hội ban hành. [2020-03-14]. (原始内容存档于2017-09-02).
- ^ Nghị quyết số 22/2003/QH11 về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc Hội ban hành. [2020-03-14]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị định 05/2004/NĐ-CP về việc thành lập các quận Ninh Kiều, Bình Thuỷ, Cái Răng, Ô Môn, các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạch, Thốt Nốt và các xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương. [2020-03-14]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Nghị định 12/NĐ-CP năm 2008 điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh, huyện Cờ Đỏ; thành lập quận Thốt Nốt và các phường trực thuộc; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Cờ Đỏ để thành lập huyện Thới Lai thuộc thành phố Cần Thơ. [2020-03-14]. (原始内容存档于2020-04-01).
- ^ Quyết định 889/QĐ-TTg năm 2009 về việc công nhận thành phố Cần Thơ là đô thị loại I trực thuộc Trung ương do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-14]. (原始内容存档于2021-03-19).
- ^ 越南省市合并后23个行政单位的面积和人口总数. [2025-04-19]. (原始内容存档于2026-01-28).
- ^ 103 đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025. TTXVN. 2025-06-20 [2025-07-01] (越南语).
- ^ Vietnam Building Code Natural Physical & Climatic Data for Construction (PDF). Vietnam Institute for Building Science and Technology. [23 July 2018]. (原始内容 (PDF)存档于22 July 2018) (越南语).
- ^ 苏军桥. 略述越南广播电视事业的发展. 《广西民族大学学报(社会科学版)》 (广西壮族自治区南宁市: 广西民族大学). 2008年, (S1): 207 (中文(中国大陆)).[失效連結]
- ^ Ra mắt kênh truyền hình quốc gia khu vực Tây Nam Bộ. Báo Điện tử Chính phủ. 2022-10-13 [2023-12-11]. (原始内容存档于2023-12-11) (越南语).
- ^ VTV6 青少年節目轉至芹苴電視台播放. 西贡解放日报. 2022-10-10 [2023-10-16]. (原始内容存档于2023-11-26).
- ^ 王以骏. 东盟10国的主要新闻媒体. 《印刷世界》. 2003年, (6): 28 [2023-12-07]. (原始内容存档于2023-12-07).
- ^ 何氏草. 中国电视剧在越南市场发展之路初探. 《电视研究》. 2012年, (4): 78 (中文(中国大陆)).[失效連結]
